Từ vựng tiếng Anh
Các từ cốt lõi trong chương trình Smoveth
Bộ sưu tập từ vựng nổi bật
Duyệt theo cấp độ
Duyệt theo chữ cái
on
trên (tiếp xúc)
at
tại, ở (một điểm)
in
trong, ở trong
for
cho, vì, trong suốt
by
bởi, cạnh bên
with
cùng với
of
của, một phần của
from
từ
without
không có
over
phía trên, qua
under
ở dưới, bên dưới
behind
ở phía sau
up
lên, phía trên
down
xuống, phía dưới
above
cao hơn, ở trên
before
trước (thời gian)
after
sau (thời gian)
below
thấp hơn, ở dưới
around
xung quanh
in front of
ở phía trước
near
gần
through
xuyên qua
between
giữa (hai vật)
into
vào trong
out of
ra ngoài
about
về, liên quan đến
next to
ngay bên cạnh
across
ngang qua, băng qua
like
giống như, tựa như
off
ra khỏi, rời khỏi
Làm chủ tiếng Anh cùng Smoveth
Học từ này với hình ảnh AI và ghi nhớ nhờ ôn tập khoa học.
Học với hình AI
Ghi nhớ trực quan với ảnh AI cho mỗi từ.
Ôn thông minh SRS
Chuyển từ vựng vào bộ nhớ dài hạn nhờ lặp lại ngắt quãng.
Luyện từ ngẫu nhiên
Luyện tập tự do với từ ngẫu nhiên theo trình độ.
"Dần dần bắt đầu hiểu ra thật kỳ diệu. Chắc chắn một điều — tôi đang tiến hóa" — L*J
Lưu miễn phí tối đa 500 từ/câu + tín dụng tạo bằng AI
