Smoveth
← Quay lại danh sách từ vựng
Hình ảnh stock - Hàng tồn kho, cổ phiếu

stock

/stɒk/

Trung cấp

Hàng tồn kho, cổ phiếu

📚 Nghĩa

Danh từ
  • 1.

    Hàng hóa hoặc vật liệu có sẵn để bán hoặc sử dụng.

    "The supermarket maintains a large stock of fresh produce."

  • 2.

    Vốn của một công ty được hình thành thông qua việc phát hành và đăng ký cổ phiếu, đại diện cho quyền sở hữu.

    "Many people hope to earn money by trading stocks."

Ghi nhớ từ này mãi mãi

Thêm vào sổ từ vựng Smoveth để ôn tập khoa học

🧠Ôn tập lặp lại khoa học
🎨Hình ảnh AI giúp ghi nhớ trực quan
📊Theo dõi tiến độ học tập

💬 Ví dụ

The supermarket maintains a large stock of fresh produce.

Siêu thị này duy trì một lượng lớn hàng hóa nông sản tươi sống.

Many people hope to earn money by trading stocks.

Nhiều người hy vọng kiếm tiền bằng cách giao dịch cổ phiếu.

I need to check the stock levels before placing a new order.

...

Còn nhiều ví dụ hơn

Đăng ký để xem tất cả ví dụ

🎯 Cách học từ này hiệu quả

📖

Thêm vào danh sách từ vựng

Thuật toán SRS hướng dẫn bạn ôn tập vào thời điểm tối ưu

🎨

Học qua hình ảnh AI

Ghi nhớ nghĩa từ bằng hình ảnh trực quan

🔊

Luyện phát âm

Luyện phát âm chính xác với TTS

📝

Sử dụng trong câu ví dụ

Sử dụng từ trong ngữ cảnh thực tế

🚀 Làm chủ tiếng Anh cùng Smoveth

Học từ này với hình ảnh AI và ghi nhớ nhờ ôn tập khoa học.

"Dần dần bắt đầu hiểu ra thật kỳ diệu. Chắc chắn một điều — tôi đang tiến hóa" — L*J

🎨

Học với hình AI

Ghi nhớ trực quan với ảnh AI cho mỗi từ.

🧠

Ôn thông minh SRS

Chuyển từ vựng vào bộ nhớ dài hạn nhờ lặp lại ngắt quãng.

🎲

Luyện từ ngẫu nhiên

Luyện tập tự do với từ ngẫu nhiên theo trình độ.

📖 Xem tính năng sổ từ

✨ Đăng ký từ/câu miễn phí không giới hạn + credit tạo AI

stock: Nghĩa, Ví Dụ & Hình Ảnh AI dễ nhớ | Sổ Tay Từ Vựng | Smoveth