Smoveth
← Quay lại danh sách từ vựng
Hình ảnh spring into - bắt đầu, lao vào

spring into

/sprɪŋ ˈɪntuː/

Trung cấp

bắt đầu, lao vào

📚 Nghĩa

Cụm động từ
  • 1.

    Đột ngột trở nên năng động hoặc bắt đầu làm điều gì đó một cách nhanh chóng và đầy nhiệt huyết.

    "She decided to spring into action and help."

  • 2.

    Nhanh chóng hoặc đột ngột chuyển sang một trạng thái hoặc hoạt động cụ thể.

    "The company will spring into a new phase of development."

Ghi nhớ từ này mãi mãi

Thêm vào sổ từ vựng Smoveth để ôn tập khoa học

🧠Ôn tập lặp lại khoa học
🎨Hình ảnh AI giúp ghi nhớ trực quan
📊Theo dõi tiến độ học tập

💬 Ví dụ

The firefighters had to spring into action as soon as the alarm rang.

Lính cứu hỏa phải nhanh chóng hành động ngay khi chuông báo động reo.

With the deadline approaching, the team needed to spring into high gear.

Khi thời hạn đến gần, nhóm cần phải tăng tốc làm việc.

He watched his children spring into the car, excited for their vacation.

...

Còn nhiều ví dụ hơn

Đăng ký để xem tất cả ví dụ

🎯 Cách học từ này hiệu quả

📖

Thêm vào danh sách từ vựng

Thuật toán SRS hướng dẫn bạn ôn tập vào thời điểm tối ưu

🎨

Học qua hình ảnh AI

Ghi nhớ nghĩa từ bằng hình ảnh trực quan

🔊

Luyện phát âm

Luyện phát âm chính xác với TTS

📝

Sử dụng trong câu ví dụ

Sử dụng từ trong ngữ cảnh thực tế

🚀 Làm chủ tiếng Anh cùng Smoveth

Học từ này với hình ảnh AI và ghi nhớ nhờ ôn tập khoa học.

"Dần dần bắt đầu hiểu ra thật kỳ diệu. Chắc chắn một điều — tôi đang tiến hóa" — L*J

🎨

Học với hình AI

Ghi nhớ trực quan với ảnh AI cho mỗi từ.

🧠

Ôn thông minh SRS

Chuyển từ vựng vào bộ nhớ dài hạn nhờ lặp lại ngắt quãng.

🎲

Luyện từ ngẫu nhiên

Luyện tập tự do với từ ngẫu nhiên theo trình độ.

📖 Xem tính năng sổ từ

✨ Đăng ký từ/câu miễn phí không giới hạn + credit tạo AI

Nghĩa, Định Nghĩa, Ví Dụ của spring into | Smoveth