Smoveth
← Quay lại danh sách từ vựng
Hình ảnh headquarters - trụ sở chính, tổng hành dinh

headquarters

/ˈhɛdkwɔːrtərz/

Trung cấp

trụ sở chính, tổng hành dinh

📚 Nghĩa

Danh từ
  • 1.

    Văn phòng chính hoặc trung tâm điều khiển của một tổ chức, công ty hoặc đơn vị quân sự.

    "The company's headquarters are located in New York City."

Ghi nhớ từ này mãi mãi

Thêm vào sổ từ vựng Smoveth để ôn tập khoa học

🧠Ôn tập lặp lại khoa học
🎨Hình ảnh AI giúp ghi nhớ trực quan
📊Theo dõi tiến độ học tập

💬 Ví dụ

The company announced that its new headquarters will be built in Seattle.

Công ty thông báo rằng trụ sở chính mới của họ sẽ được xây dựng ở Seattle.

The CEO often visits the regional offices, but most of his work is done at the headquarters.

CEO thường xuyên ghé thăm các văn phòng khu vực, nhưng phần lớn công việc của ông được thực hiện tại trụ sở chính.

Security was heightened around the military headquarters after the recent threats.

...

Còn nhiều ví dụ hơn

Đăng ký để xem tất cả ví dụ

🎯 Cách học từ này hiệu quả

📖

Thêm vào danh sách từ vựng

Thuật toán SRS hướng dẫn bạn ôn tập vào thời điểm tối ưu

🎨

Học qua hình ảnh AI

Ghi nhớ nghĩa từ bằng hình ảnh trực quan

🔊

Luyện phát âm

Luyện phát âm chính xác với TTS

📝

Sử dụng trong câu ví dụ

Sử dụng từ trong ngữ cảnh thực tế

🚀 Làm chủ tiếng Anh cùng Smoveth

Học từ này với hình ảnh AI và ghi nhớ nhờ ôn tập khoa học.

"Dần dần bắt đầu hiểu ra thật kỳ diệu. Chắc chắn một điều — tôi đang tiến hóa" — L*J

🎨

Học với hình AI

Ghi nhớ trực quan với ảnh AI cho mỗi từ.

🧠

Ôn thông minh SRS

Chuyển từ vựng vào bộ nhớ dài hạn nhờ lặp lại ngắt quãng.

🎲

Luyện từ ngẫu nhiên

Luyện tập tự do với từ ngẫu nhiên theo trình độ.

📖 Xem tính năng sổ từ

✨ Đăng ký từ/câu miễn phí không giới hạn + credit tạo AI

Nghĩa, Định Nghĩa, Ví Dụ của headquarters | Smoveth