MẪU CÂU
Nhấn mạnh kinh nghiệm(have) > not > Chủ ngữ > Hành động(P.P)
Ví dụ Nhấn mạnh kinh nghiệm(have) > not > Chủ ngữ > Hành động(P.P) do người học Hàn Quốc viết kèm phản hồi AI
Ví dụ cho mẫu câu này
25 ví dụhaven't things improved a lot
학습 중인 'Haven't/Hasn't + 대상 + 동작(P.P)?' 패턴을 정확하게 사용하셨습니다. 'haven't'와 'things', 그리고 과거분사 'improved'의 조합이 아주 좋습니다.
승주haven't you visited this restaurant
학습 중인 'Haven't/Hasn't + 대상 + 동작(p.p)?' 패턴을 정확하게 사용했어요.
승주Haven't you finished it yet
학습 중인 'Haven't/Hasn't + 대상 + 동작(p.p)?' 패턴을 정확하게 사용했습니다.
승주Haven't you eaten that?
제시된 '경험강조(have) + not + 대상 + 동작(P.P)?' 패턴을 정확하게 사용하셨습니다. 'Haven't'는 경험강조(have)의 부정형으로 질문을 시작하고, 'you'는 대상 역할을 하는 대명사이며, 'eaten'은 동작(do) 'eat'의 P.P 형태입니다. 'that'은 대명사입니다.
승주Hasn't it improved?
학습 중인 'Haven't/Hasn't + 대상 + 동작(p.p)?' 패턴을 정확하게 사용했습니다.
드림셀프Haven't we been there?
학습 중인 'Haven't/Hasn't + 대상 + 동작(p.p)?' 패턴을 정확하게 사용했습니다.
드림셀프Haven't you sent the report?
학습 중인 'Haven't/Hasn't + 대상 + 동작(p.p)?' 패턴을 정확하게 사용했습니다.
드림셀프Haven't you seen?
제시된 패턴 '경험강조(have) + not + 대상 + 동작(P.P)?'을 정확하게 사용하여 질문을 만들었습니다. 아주 잘했어요!
드림셀프haven't you finished it ?
학습자님은 'Haven't + 대상 + 동작(p.p)?' 패턴을 정확하게 사용하셨습니다. 아주 좋습니다!
MYKIMhasn't it got bad reviews before?
학습 중인 'Haven't/Hasn't + 대상 + 동작(P.P)?' 패턴을 정확하게 사용하셨습니다.
강형규
Làm chủ tiếng Anh cùng Smoveth
Hiểu cấu trúc câu này và nội hóa tự nhiên với video thực tế.
Học với hình AI
Ghi nhớ trực quan với ảnh AI cho mỗi từ.
Ôn thông minh SRS
Chuyển từ vựng vào bộ nhớ dài hạn nhờ lặp lại ngắt quãng.
Luyện từ ngẫu nhiên
Luyện tập tự do với từ ngẫu nhiên theo trình độ.
"Dần dần bắt đầu hiểu ra thật kỳ diệu. Chắc chắn một điều — tôi đang tiến hóa" — L*J
Lưu miễn phí tối đa 500 từ/câu + tín dụng tạo bằng AI
