MẪU CÂU
Chủ ngữ > Nhấn mạnh kinh nghiệm(have) > not > Trạng thái(Been)
Ví dụ Chủ ngữ > Nhấn mạnh kinh nghiệm(have) > not > Trạng thái(Been) do người học Hàn Quốc viết kèm phản hồi AI
Ví dụ cho mẫu câu này
121 ví dụbusiness hasn't been good rarely
학습자님은 '주어 + haven't/hasn't been + 상태' 패턴을 잘 사용하셨습니다. 'business hasn't been'까지는 패턴에 정확히 맞습니다.
지존I haven't been coming to the gym
학습자님은 '대상 + 경험강조(have) + not + 상태(been) + 동작(do)-ing' 패턴을 정확하게 사용하셨습니다.
지존I haven't been eating properly
학습자님은 '대상 + 경험강조(have) + not + 상태(been) + 동작(-ing)' 패턴을 정확하게 사용하셨습니다.
지존I haven't been sad
'대상 > 경험강조(have) > not > 상태(Been)' 패턴을 정확하게 사용했어요! 'I'는 대명사로 대상 역할을 하고, 'haven't been'은 경험강조(have) + not + 상태(Been)를 나타내며, 'sad'는 형용사입니다.
지존Things haven't been going well.
학습자님은 '대상 + 경험강조(have) + not + 상태(been) + 동작' 패턴을 정확하게 사용하셨습니다.
최원민I haven't been working out.
학습자님은 '대상 + haven't/hasn't been + 상태' 패턴을 정확하게 사용하셨습니다.
최원민I haven't been healthy these days.
학습자님은 '대상 + haven't been + 상태' 패턴을 정확하게 사용했습니다.
최원민I haven't been attacked by animal.
'대상 + 경험강조(have) + not + 상태(Been)' 패턴을 정확하게 사용했습니다. 'I'는 대명사로 대상 역할을 하고, 'haven't been'은 경험강조(have)와 상태(been)의 부정형을 잘 나타내고 있어요. 'attacked'는 당하는 상태(P.P)를, 'by animal'은 전치사 구로 추가 정보를…
최원민this hasn't been flowing well
학습자님은 '대상 + hasn't been + 상태' 패턴을 사용하려고 시도했지만, 'flowing well'은 형용사가 아닌 동사구로 사용되어 패턴의 의도와는 조금 다릅니다. 이 패턴에서는 '상태'를 나타내는 형용사가 와야 합니다.
홍치I haven't been coming
학습자님은 '대상 + haven't been + ~ing' 패턴을 올바르게 사용하셨습니다. 'I haven't been coming'은 패턴에 잘 맞습니다.
홍치
Làm chủ tiếng Anh cùng Smoveth
Hiểu cấu trúc câu này và nội hóa tự nhiên với video thực tế.
Học với hình AI
Ghi nhớ trực quan với ảnh AI cho mỗi từ.
Ôn thông minh SRS
Chuyển từ vựng vào bộ nhớ dài hạn nhờ lặp lại ngắt quãng.
Luyện từ ngẫu nhiên
Luyện tập tự do với từ ngẫu nhiên theo trình độ.
"Dần dần bắt đầu hiểu ra thật kỳ diệu. Chắc chắn một điều — tôi đang tiến hóa" — L*J
Lưu miễn phí tối đa 500 từ/câu + tín dụng tạo bằng AI
