MẪU CÂU
Chủ ngữ > Nhấn mạnh kinh nghiệm(had) > not > Trạng thái(been)
Ví dụ Chủ ngữ > Nhấn mạnh kinh nghiệm(had) > not > Trạng thái(been) do người học Hàn Quốc viết kèm phản hồi AI
Ví dụ cho mẫu câu này
46 ví dụIt hadn't been going well.
학습자님은 '대상 + hadn't been + 상태' 패턴을 정확하게 사용했습니다.
최원민I hadn't been happy.
대상(I) + 경험강조(had) + not + 상태(been) 패턴을 정확하게 사용했습니다.
최원민I hadn't been sleeping
학습자님은 '대상 + hadn't been + 상태' 패턴을 정확하게 사용했습니다.
최원민I had not been sad.
'대상 + 경험강조(had) + not + 상태(been)' 패턴을 정확하게 사용했습니다. 'I'는 대명사로 대상 역할을 하고, 'had not been'은 경험강조(had)와 not, 그리고 상태(been)를 나타내며, 'sad'는 형용사입니다. 과거에 특정 상태가 아니었음을 잘 표현했어요.
최원민I had not beem sad.
제출하신 문장은 '대상 + 경험강조(had) + not + 상태(been)' 패턴을 사용하려 했으나, 'been'의 철자가 틀렸습니다. 'beem'이 아닌 'been'으로 수정해야 합니다.
최원민It hadn't been well
학습자님은 '대상 + hadn't been + 상태' 패턴을 정확하게 사용하셨습니다.
반반치킨We hadn't been happy
대상 + hadn't been + 상태 패턴을 올바르게 사용했습니다.
반반치킨I hadn't been sleeping
학습자님은 '대상 + hadn't been + 상태' 패턴을 정확하게 사용하셨습니다.
반반치킨It had not been good
학습자님은 '대상 + hadn't been + 상태' 패턴을 정확하게 사용했습니다.
괴팍수도It had not been going well
학습자님의 답변은 'It had not been going well'로, 'hadn't been + 상태' 패턴을 사용하지 않았습니다. 'going well'은 현재분사 형태로, '상태'가 아닌 '동작'을 나타냅니다. 이 패턴은 'hadn't been' 뒤에 '상태'를 나타내는 형용사나 명사가 와야 합니다.
괴팍수도
Làm chủ tiếng Anh cùng Smoveth
Hiểu cấu trúc câu này và nội hóa tự nhiên với video thực tế.
Học với hình AI
Ghi nhớ trực quan với ảnh AI cho mỗi từ.
Ôn thông minh SRS
Chuyển từ vựng vào bộ nhớ dài hạn nhờ lặp lại ngắt quãng.
Luyện từ ngẫu nhiên
Luyện tập tự do với từ ngẫu nhiên theo trình độ.
"Dần dần bắt đầu hiểu ra thật kỳ diệu. Chắc chắn một điều — tôi đang tiến hóa" — L*J
Lưu miễn phí tối đa 500 từ/câu + tín dụng tạo bằng AI
