MẪU CÂU
Chủ ngữ > Hành động(did) > not > Hành động(do)
Ví dụ Chủ ngữ > Hành động(did) > not > Hành động(do) do người học Hàn Quốc viết kèm phản hồi AI
Ví dụ cho mẫu câu này
51 ví dụI didn't mean to hurt you
대상 + didn't + 동작 패턴을 정확하게 사용했습니다.
최원민I didn't know that,
학습자님은 '대상 + didn't + 동작' 패턴을 정확하게 사용했습니다.
최원민I didn't go to the party
학습자님은 '대상 + didn't + 동작' 패턴을 정확하게 사용하셨습니다.
최원민I didn't go to the party
'대상 + 동작(did) + not + 동작(do)' 패턴을 정확하게 사용했습니다. 'I'는 대명사로 대상 역할을 하고, 'didn't'는 동작(did) + not의 축약형이며, 'go'는 동작(do)의 원래 형태입니다. 아주 잘했어요!
최원민I didn't go the party
제시된 '대상 + 동작(did) + not + 동작(do)' 패턴은 잘 사용하셨지만, 문장의 의미를 더 자연스럽게 만들려면 'go' 뒤에 전치사 'to'를 추가하는 것이 좋습니다. 'go to the party'는 '파티에 가다'라는 의미를 가집니다.
최원민I didn't hurt you.
학습자님은 '대상 + didn't + 동작' 패턴을 올바르게 사용했습니다.
Luna_KIMI didn't hear.
대상 + didn't + 동작 패턴을 정확하게 사용했습니다.
Luna_KIMI didn't finished homework.
학습자님은 '대상 + didn't + 동작' 패턴을 잘 사용하셨습니다. 'I didn't' 부분은 정확하게 사용되었습니다.
Luna_KIMSorry, I didn't have time
학습자님은 '대상 + didn't + 동작' 패턴을 정확하게 사용하셨습니다.
Luna_KIMI didn't want to upset you
학습자님은 '대상 + didn't + 동작' 패턴을 정확하게 사용했습니다.
반반치킨
Làm chủ tiếng Anh cùng Smoveth
Hiểu cấu trúc câu này và nội hóa tự nhiên với video thực tế.
Học với hình AI
Ghi nhớ trực quan với ảnh AI cho mỗi từ.
Ôn thông minh SRS
Chuyển từ vựng vào bộ nhớ dài hạn nhờ lặp lại ngắt quãng.
Luyện từ ngẫu nhiên
Luyện tập tự do với từ ngẫu nhiên theo trình độ.
"Dần dần bắt đầu hiểu ra thật kỳ diệu. Chắc chắn một điều — tôi đang tiến hóa" — L*J
Lưu miễn phí tối đa 500 từ/câu + tín dụng tạo bằng AI
