MẪU CÂU
Chủ ngữ > Trạng thái(be) > not > Trạng thái đang diễn ra
Ví dụ Chủ ngữ > Trạng thái(be) > not > Trạng thái đang diễn ra do người học Hàn Quốc viết kèm phản hồi AI
Ví dụ cho mẫu câu này
92 ví dụIt isn't working. it is broaken.
학습자님은 'It isn't + ~ing' 패턴을 올바르게 사용하셨습니다.
김토로she isn't coming. she so busy.
학습자님은 'she isn't coming'에서 '대상 + isn't + 동작(do)ing' 패턴을 올바르게 사용했습니다. 이는 현재 학습 중인 진행 부정 패턴에 잘 맞습니다.
김토로I 'm not waking up. I am sleeping
학습자님은 'I'm not + ~ing' 패턴을 잘 사용하셨습니다. 하지만 'waking up'은 현재 상황에 적절하지 않은 표현입니다.
김토로I am not smoking
'대상 + 상태(be) + not + 진행중인 상태' 패턴을 정확하게 사용했습니다. 'I'는 대명사로 대상 역할을 하고, 'am'은 상태(be), 'not'은 부정을 나타내며, 'smoking'은 진행중인 상태를 잘 표현했어요.
김토로it is not working
학습 중인 패턴 '대상 + isn't/aren't + ~ing'을 정확하게 사용했습니다.
김토로she is not coming
학습 중인 패턴 '대상 + isn't/aren't + ~ing'를 정확하게 사용했습니다.
김토로I am not working
학습자님은 '대상 + 상태(be) + not + 동작(-ing)' 패턴을 정확하게 사용했습니다.
김토로She isn't comimg
학습자님은 '대상 + isn't + ~ing' 패턴을 올바르게 사용하셨습니다. 'She isn't' 부분은 패턴에 잘 맞습니다.
김토로I am not woking It is off day
학습자님은 'I am not + 동작(do)ing' 패턴을 잘 사용하셨습니다. 다만, 'woking'은 'working'으로 수정해야 합니다.
김토로I am not trying this
'대상 + 상태(be) + not + 진행중인 상태' 패턴을 정확하게 사용했습니다. 'I'는 대명사로 대상 역할을 하고, 'am'은 상태(be), 'not'은 부정을 나타내며, 'trying'은 진행중인 상태를 잘 표현하고 있습니다.
김토로
Làm chủ tiếng Anh cùng Smoveth
Hiểu cấu trúc câu này và nội hóa tự nhiên với video thực tế.
Học với hình AI
Ghi nhớ trực quan với ảnh AI cho mỗi từ.
Ôn thông minh SRS
Chuyển từ vựng vào bộ nhớ dài hạn nhờ lặp lại ngắt quãng.
Luyện từ ngẫu nhiên
Luyện tập tự do với từ ngẫu nhiên theo trình độ.
"Dần dần bắt đầu hiểu ra thật kỳ diệu. Chắc chắn một điều — tôi đang tiến hóa" — L*J
Lưu miễn phí tối đa 500 từ/câu + tín dụng tạo bằng AI
